emotional chasm

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hố ngăn cảm xúc

💬 Ví dụ

  1. The lack of communication between the father and son created an emotional chasm that lasted for years.

    Sự thiếu giao tiếp giữa cha và con trai đã tạo ra một hố ngăn cảm xúc kéo dài nhiều năm.