emerging talents transition

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chuyển đổi chuyên nghiệp hóa tài năng; Chuyển đổi tài năng sáng tạo

💬 Ví dụ

  1. The organization launched a mentorship scheme to aid the emerging talents transition for recent graduates.

    Tổ chức đã triển khai chương trình cố vấn để hỗ trợ quá trình chuyển đổi của các tài năng mới là sinh viên vừa tốt nghiệp.

  2. The film festival highlights the emerging talents transition by connecting students with industry mentors.

    Liên hoan phim làm nổi bật sự chuyển đổi của các tài năng mới nổi bằng cách kết nối sinh viên với những người cố vấn trong ngành.