emergency vaccination campaigns

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chiến dịch tiêm chủng khẩn cấp

💬 Ví dụ

  1. Bangladeshi health authorities have launched emergency vaccination campaigns to manage the influx of patients.

    Các cơ quan y tế Bangladesh đã triển khai các chiến dịch tiêm chủng khẩn cấp để quản lý lượng bệnh nhân đổ về.