emergency services

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. dịch vụ khẩn cấp

💬 Ví dụ

  1. The emergency services responded quickly to the accident scene.

    Dịch vụ khẩn cấp đã phản ứng nhanh chóng với hiện trường vụ tai nạn.