emergency alert systems

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hệ thống cảnh báo khẩn cấp; hệ thống thông báo của tổ chức

💬 Ví dụ

  1. Authorities activated the emergency alert systems to warn residents about the approaching hurricane.

    Các cơ quan chức năng đã kích hoạt hệ thống cảnh báo khẩn cấp để cảnh báo người dân về cơn bão đang đến gần.

  2. Parents were notified through emergency alert systems and many rushed to collect their children.

    Phụ huynh được thông báo qua hệ thống cảnh báo và nhiều người vội vã đi đón con cái họ.