embassy operations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hoạt động đại sứ quán; Quản lý ngoại giao

💬 Ví dụ

  1. Embassy operations may be scaled back or closed, affecting trade, travel, and cultural exchanges.

    Các hoạt động của đại sứ quán có thể bị thu hẹp hoặc đóng cửa, ảnh hưởng đến thương mại, du lịch và giao lưu văn hóa.

  2. Due to budget cuts, the government reviewed all embassy operations to identify areas for cost reduction.

    Do cắt giảm ngân sách, chính phủ đã xem xét tất cả các hoạt động của đại sứ quán để xác định các lĩnh vực giảm chi phí.