elevations

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌɛləˈveɪʃənz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    sự nâng lên; vùng cao; đặc điểm kiến trúc nhô ra

💬 Ví dụ

  1. The elevations of the mountains are impressive.

    Sự nâng lên của núi rất ấn tượng.

  2. The building has many decorative elevations.

    Tòa nhà có nhiều đặc điểm kiến trúc nhô ra.