elevations
🇺🇸 /ˌɛləˈveɪʃənz/
📖 Định nghĩa
-
noun
sự nâng lên; vùng cao; đặc điểm kiến trúc nhô ra
💬 Ví dụ
-
The elevations of the mountains are impressive.
Sự nâng lên của núi rất ấn tượng.
-
The building has many decorative elevations.
Tòa nhà có nhiều đặc điểm kiến trúc nhô ra.