efficient technology

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Công nghệ hiệu quả

💬 Ví dụ

  1. Investing in efficient technology can significantly reduce energy consumption and operational costs.

    Đầu tư vào công nghệ hiệu quả có thể giảm đáng kể mức tiêu thụ năng lượng và chi phí vận hành.