economic viability

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tính bền vững kinh tế; Tính khả thi kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The investors are questioning the economic viability of the new solar farm project.

    Các nhà đầu tư đang đặt câu hỏi về tính bền vững kinh tế của dự án trang trại điện mặt trời mới.

  2. Restoring rural healthcare requires addressing both workforce development and economic viability.

    Việc khôi phục chăm sóc sức khỏe nông thôn đòi hỏi phải giải quyết cả phát triển lực lượng lao động và tính khả thi kinh tế.