economic stabilization

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chính sách ổn định kinh tế; Ổn định kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The central bank implemented strict monetary controls as part of the economic stabilization plan to curb rising inflation.

    Ngân hàng trung ương đã thực hiện các biện pháp kiểm soát tiền tệ nghiêm ngặt như một phần của kế hoạch ổn định kinh tế nhằm kiềm chế lạm phát tăng cao.

  2. After years of volatility, the country finally achieved a period of economic stabilization following the structural reforms.

    Sau nhiều năm biến động, quốc gia này cuối cùng đã đạt được một giai đoạn ổn định kinh tế sau các cải cách cấu trúc.