economic ripple effects

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hiệu ứng lan tỏa kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The closure of the local factory caused significant economic ripple effects throughout the entire town.

    Việc đóng cửa nhà máy địa phương đã gây ra những hiệu ứng lan tỏa kinh tế đáng kể trong toàn thị trấn.