economic recovery

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phục hồi kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The government implemented new policies to stimulate economic recovery after the global crisis.

    Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để kích thích phục hồi kinh tế sau cuộc khủng hoảng toàn cầu.