economic ramifications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hậu quả kinh tế; Tác động kinh tế thứ cấp

💬 Ví dụ

  1. The government failed to anticipate the long-term economic ramifications of the sudden tariff changes.

    Chính phủ đã không dự liệu được những tác động kinh tế dài hạn từ việc thay đổi thuế quan đột ngột.

  2. Local businesses are struggling with the unexpected economic ramifications for locals caused by the factory closure.

    Các doanh nghiệp địa phương đang vật lộn với những hệ quả kinh tế bất ngờ đối với người dân do việc đóng cửa nhà máy gây ra.