economic loss

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tổn thất kinh tế; Suy giảm kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The implementation of emergency power rations has caused widespread inconvenience and economic loss.

    Việc thực hiện định mức điện khẩn cấp đã gây ra sự bất tiện rộng rãi và tổn thất kinh tế.

  2. The prolonged pandemic resulted in a massive economic loss for the global market.

    Đại dịch kéo dài đã dẫn đến tổn thất kinh tế khổng lồ cho thị trường toàn cầu.