economic implications

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hệ quả kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The economic implications of this exclusion could have long-term effects on wage growth and career trajectories.

    Những hệ quả kinh tế của sự loại trừ này có thể có tác động lâu dài đến sự tăng trưởng tiền lương và lộ trình nghề nghiệp.