economic expansion

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tăng trưởng kinh tế; mở rộng kinh tế

💬 Ví dụ

  1. The country experienced a decade of rapid economic expansion following the implementation of new trade policies.

    Quốc gia này đã trải qua một thập kỷ mở rộng kinh tế nhanh chóng sau khi thực hiện các chính sách thương mại mới.

  2. Continued vigilance will be required to balance these objectives while mitigating potential risks to economic expansion.

    Cần duy trì sự cảnh giác liên tục để cân bằng các mục tiêu này trong khi giảm thiểu các rủi ro tiềm ẩn đối với sự mở rộng kinh tế.