eco-populist

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Dân túy sinh thái
  2. noun
    Người dân túy sinh thái

💬 Ví dụ

  1. The eco-populist party appealed to voters by framing climate action as a fight against corporate elites.

    Đảng dân túy sinh thái đã thu hút cử tri bằng cách coi hành động khí hậu là cuộc chiến chống lại giới tinh hoa tập đoàn.

  2. The rise of the eco-populist has changed the landscape of modern environmental politics.

    Sự trỗi dậy của người dân túy sinh thái đã thay đổi cục diện chính trị môi trường hiện đại.