east asia

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khu vực Đông Á; Vùng kinh tế-văn hóa Đông Á

💬 Ví dụ

  1. From Southern Europe to East Asia and parts of North America, cities are experiencing unprecedented thermal stress.

    Từ Nam Âu đến Đông Á và các vùng của Bắc Mỹ, các thành phố đang trải qua tình trạng căng thẳng nhiệt chưa từng có.

  2. Many multinational corporations establish their headquarters in East Asia to access the rapidly growing market.

    Nhiều tập đoàn đa quốc gia đặt trụ sở tại Đông Á để tiếp cận thị trường đang phát triển nhanh chóng.