early opportunities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cơ hội sớm; Cơ hội sớm

💬 Ví dụ

  1. England capitalized on early opportunities to take a two-goal lead.

    Anh quốc đã tận dụng các cơ hội sớm để dẫn trước hai bàn.

  2. The internship program provides early opportunities for students to gain experience.

    Chương trình thực tập cung cấp các cơ hội sớm để sinh viên tích lũy kinh nghiệm.