dynamic response

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Phản ứng linh hoạt; Đáp ứng động

💬 Ví dụ

  1. The decision to change the route was a dynamic response to the sudden storm.

    Quyết định thay đổi lộ trình là một phản ứng linh hoạt trước cơn bão bất ngờ.

  2. Engineers analyzed the dynamic response of the bridge to high-frequency vibrations.

    Các kỹ sư đã phân tích đáp ứng động của cây cầu đối với các rung động tần số cao.