dynamic platform

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nền tảng năng động; Nền tảng động

💬 Ví dụ

  1. The showcase serves as a dynamic platform for professional development within the industry.

    Buổi triển lãm đóng vai trò là một nền tảng năng động cho sự phát triển chuyên môn trong ngành.

  2. The company developed a dynamic platform to handle fluctuating user traffic automatically.

    Công ty đã phát triển một nền tảng động để tự động xử lý lưu lượng người dùng biến động.