dual nature

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bản chất kép; bản chất lưỡng tính

💬 Ví dụ

  1. The dual nature of AI presents both opportunities and risks.

    Bản chất kép của AI mang lại cả cơ hội và rủi ro.

  2. Quantum mechanics describes the dual nature of light as both a wave and a particle.

    Cơ học lượng tử mô tả bản chất lưỡng tính của ánh sáng vừa là sóng vừa là hạt.