dream of

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. mơ về; mong đợi điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. I often dream of traveling to Japan.

    Tôi thường mơ về việc đi du lịch Nhật Bản.

  2. She dreams of becoming a doctor.

    Cô mơ ước trở thành bác sĩ.