dr congo
📖 Định nghĩa
-
CHDC Congo
💬 Ví dụ
-
The Ebola crisis in DR Congo has caused significant humanitarian concern.
Cuộc khủng hoảng Ebola ở CHDC Congo đã gây ra mối lo ngại lớn về nhân đạo.
The Ebola crisis in DR Congo has caused significant humanitarian concern.
Cuộc khủng hoảng Ebola ở CHDC Congo đã gây ra mối lo ngại lớn về nhân đạo.