dominating possession

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Kiểm soát bóng áp đảo; Chiếm hữu áp đảo

💬 Ví dụ

  1. By neutralizing Sweden's counter-attacks and dominating possession, France controlled every phase of the match.

    Bằng cách vô hiệu hóa các đợt phản công của Thụy Điển và kiểm soát bóng áp đảo, Pháp đã kiểm soát mọi giai đoạn của trận đấu.

  2. The corporation's dominating possession of the market prevented any new competitors from entering.

    Sự chiếm hữu áp đảo thị trường của tập đoàn đã ngăn chặn bất kỳ đối thủ cạnh tranh mới nào gia nhập.