domestic economy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. kinh tế trong nước; kinh tế gia đình

💬 Ví dụ

  1. The government implemented new policies to stabilize the domestic economy.

    Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để ổn định nền kinh tế trong nước.

  2. She studied domestic economy to learn how to manage a large household efficiently.

    Cô ấy đã học kinh tế gia đình để học cách quản lý một hộ gia đình lớn một cách hiệu quả.