diving group

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhóm lặn; đội lặn chuyên nghiệp

💬 Ví dụ

  1. The diving group, consisting of experienced recreational divers, entered the cave system early Saturday morning.

    Nhóm lặn, bao gồm các thợ lặn giải trí có kinh nghiệm, đã tiến vào hệ thống hang động vào sáng sớm thứ Bảy.

  2. The professional diving group was hired to inspect the underwater structural integrity of the bridge.

    Nhóm lặn chuyên nghiệp đã được thuê để kiểm tra tính toàn vẹn cấu trúc dưới nước của cây cầu.