diverse teams

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các nhóm đa dạng

💬 Ví dụ

  1. The company prioritizes hiring diverse teams to drive innovation and creativity.

    Công ty ưu tiên tuyển dụng các nhóm đa dạng để thúc đẩy đổi mới và sáng tạo.