dispatched

Ngôn ngữ: vi

🇬🇧 /dɪˈspætʃt/ 🇺🇸 /dɪˈspætʃt/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    gửi; điều động
  2. adjective
    đã được gửi

💬 Ví dụ

  1. The package was dispatched yesterday.

    Gói hàng đã được gửi hôm qua.

  2. The dispatched goods are on the way.

    Hàng đã được gửi đang trên đường.