disorientation

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /dɪˌsɔriːəˈnteɪʃən/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    mất phương hướng; sự nhầm lẫn tinh thần

💬 Ví dụ

  1. The storm caused disorientation.

    Cơn bão gây mất phương hướng.

  2. He suffered from disorientation.

    Anh ấy phải chịu đựng sự nhầm lẫn tinh thần.