direct military threats

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đe dọa quân sự trực tiếp

💬 Ví dụ

  1. The nation increased its defense spending to prepare for potential direct military threats.

    Quốc gia đã tăng chi tiêu quốc phòng để chuẩn bị cho các mối đe dọa quân sự trực tiếp tiềm tàng.