diplomatic standoff

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bế tắc ngoại giao

💬 Ví dụ

  1. The diplomatic standoff in Doha has prevented any progress on the peace treaty.

    Sự bế tắc ngoại giao ở Doha đã ngăn cản bất kỳ tiến triển nào đối với hiệp ước hòa bình.