diplomatic sources

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nguồn tin ngoại giao

💬 Ví dụ

  1. Diplomatic sources indicate that while technical progress has been made, significant political hurdles remain.

    Các nguồn tin ngoại giao cho biết rằng mặc dù đã có những tiến bộ về kỹ thuật, nhưng vẫn còn những rào cản chính trị đáng kể.