diplomatic solutions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giải pháp ngoại giao; Giải pháp khéo léo

💬 Ví dụ

  1. The two nations are seeking diplomatic solutions to avoid a full-scale war.

    Hai quốc gia đang tìm kiếm các giải pháp ngoại giao để tránh một cuộc chiến tranh toàn diện.

  2. With the tournament still over a month away, there is time for diplomatic solutions to be found regarding the scheduling conflict.

    Vì giải đấu vẫn còn hơn một tháng nữa mới diễn ra, vẫn còn thời gian để tìm ra các giải pháp khéo léo cho xung đột lịch trình.