diplomatic cold war

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chiến tranh lạnh ngoại giao; Chiến tranh lạnh ngoại giao

💬 Ví dụ

  1. Until mutual grievances are addressed, the diplomatic cold war is likely to persist.

    Cho đến khi các bất đồng lẫn nhau được giải quyết, chiến tranh lạnh ngoại giao có khả năng sẽ tiếp diễn.

  2. The two countries have been locked in a diplomatic cold war for over a decade, refusing to exchange ambassadors.

    Hai nước đã rơi vào tình trạng chiến tranh lạnh ngoại giao hơn một thập kỷ qua, từ chối trao đổi đại sứ.