difficult terrain and weather conditions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Địa hình và thời tiết khắc nghiệt; Yếu tố môi trường gây trở ngại

💬 Ví dụ

  1. The rescue teams struggled to navigate the difficult terrain and weather conditions while searching for the missing hikers.

    Các đội cứu hộ đã gặp khó khăn trong việc di chuyển qua địa hình hiểm trở và điều kiện thời tiết xấu khi tìm kiếm những người đi bộ đường dài bị mất tích.

  2. Construction of the new highway was delayed due to the difficult terrain and weather conditions encountered during the winter months.

    Việc xây dựng đường cao tốc mới bị trì hoãn do địa hình khó khăn và điều kiện thời tiết trong các tháng mùa đông.