differentials

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˌdɪfɜrˈɛnʃəlz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    sự khác biệt; bộ vi sai
  2. adjective
    khác biệt

💬 Ví dụ

  1. Their opinions differ greatly.

    Quan điểm của họ khác nhau nhiều.

  2. Differential equations model change.

    Phương trình vi phân mô hình hóa sự thay đổi.