different regions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các vùng khác nhau; Các phần khác nhau

💬 Ví dụ

  1. The tournament could reignite interest in the sport across different regions.

    Giải đấu có thể khơi dậy sự quan tâm đến môn thể thao này ở các vùng khác nhau.

  2. The scan showed activity in different regions of the brain.

    Kết quả quét cho thấy hoạt động ở các vùng khác nhau của não.