different backgrounds

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các nền tảng khác nhau; các nền khác nhau

💬 Ví dụ

  1. We come from different backgrounds but share the same passion for football and music.

    Chúng tôi đến từ những nền tảng khác nhau nhưng có cùng niềm đam mê bóng đá và âm nhạc.

  2. The photographer used different backgrounds to highlight the subject.

    Nhiếp ảnh gia đã sử dụng các nền khác nhau để làm nổi bật chủ thể.