diaspora communities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cộng đồng hải ngoại

💬 Ví dụ

  1. The government launched a new initiative to support diaspora communities in preserving their traditional language.

    Chính phủ đã phát động một sáng kiến mới nhằm hỗ trợ các cộng đồng hải ngoại trong việc bảo tồn ngôn ngữ truyền thống của họ.