dethrone

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /dɪˈθroʊn/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    phế truất; đánh bại

💬 Ví dụ

  1. The revolution dethroned the king.

    Cách mạng phế truất nhà vua.

  2. The new team dethroned the champions.

    Đội mới đánh bại vô địch.