detailed consumer expectation surveys

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khảo sát kỳ vọng chi tiết

💬 Ví dụ

  1. The marketing team conducted detailed consumer expectation surveys to refine their new product launch strategy.

    Nhóm tiếp thị đã thực hiện các cuộc khảo sát kỳ vọng chi tiết để hoàn thiện chiến lược tung sản phẩm mới.