destabilizing mountain slopes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Trượt lở sườn núi; mất ổn định sườn núi

💬 Ví dụ

  1. Scientists note that rising temperatures and erratic precipitation patterns are destabilizing mountain slopes.

    Các nhà khoa học lưu ý rằng nhiệt độ tăng và các kiểu mưa bất thường đang làm mất ổn định các sườn núi.

  2. The construction of new roads without proper reinforcement is destabilizing mountain slopes in the region.

    Việc xây dựng đường mới mà không có gia cố thích hợp đang làm mất ổn định các sườn núi trong khu vực.