designated safe zones

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khu vực an toàn chỉ định; Khu vực bảo vệ xung đột; Điểm trú ẩn khẩn cấp

💬 Ví dụ

  1. Students were calmly evacuated from classrooms and gathered in designated safe zones such as school courtyards and nearby parks.

    Học sinh đã được sơ tán một cách bình tĩnh từ các lớp học và tập trung tại các khu vực an toàn được chỉ định như sân trường và các công viên gần đó.

  2. The humanitarian aid convoy was allowed to enter the designated safe zones despite the ongoing conflict.

    Đoàn xe cứu trợ nhân đạo đã được phép tiến vào các khu vực an toàn được chỉ định bất chấp xung đột đang diễn ra.

  3. During the lockdown drill, employees moved quickly to the designated safe zones near the stairwells.

    Trong cuộc diễn tập phong tỏa, các nhân viên đã nhanh chóng di chuyển đến các khu vực an toàn được chỉ định gần cầu thang.