described as
📖 Định nghĩa
-
được mô tả là
💬 Ví dụ
-
He is described as a visionary leader.
Anh ấy được mô tả là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn.
He is described as a visionary leader.
Anh ấy được mô tả là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn.