depositors

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /dəˈpɑzɪtɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người gửi tiền; chủ tài khoản

💬 Ví dụ

  1. The bank thanked its loyal depositors.

    Ngân hàng cảm ơn những người gửi tiền trung thành.

  2. New depositors received a welcome bonus.

    Chủ tài khoản mới nhận được phần thưởng chào mừng.