densely populated urban slums

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Khu ổ chuột đô thị đông đúc

💬 Ví dụ

  1. Families in densely populated urban slums are bearing the brunt of this preventable tragedy.

    Các gia đình ở những khu ổ chuột đô thị đông đúc đang phải chịu đựng hậu quả nặng nề nhất của thảm kịch có thể ngăn chặn được này.