deliberate thematic device

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thủ pháp chủ đề có ý đồ

💬 Ví dụ

  1. The use of recurring silence in the film was a deliberate thematic device to represent the character's isolation.

    Việc sử dụng những khoảng lặng lặp đi lặp lại trong bộ phim là một thủ pháp chủ đề có ý đồ nhằm thể hiện sự cô lập của nhân vật.