degraded audio evidence

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bằng chứng âm thanh suy giảm

💬 Ví dụ

  1. The forensic expert struggled to identify the suspect's voice due to the degraded audio evidence.

    Chuyên gia pháp y đã gặp khó khăn trong việc xác định giọng nói của nghi phạm do bằng chứng âm thanh bị suy giảm.