defunct

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /dɪˈfʌŋkt/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    đã giải thể, không còn tồn tại; đã mất; cố; lỗi thời
  2. noun
    Người đã khuất
  3. adjective
    tiến trình zombie

🔗 Chi tiết

Dạng từ

Cụm từ cố định

defunct companydefunct organizationdefunct branddefunct regimedefunct institutionbecome defunct

Từ phái sinh

defunctness

Từ đồng nghĩa

extinctobsoletediscontinueddormantinactivedead

Từ trái nghĩa

activefunctioningoperationalthriving

Dễ nhầm lẫn

dysfunctional
EN: 'Dysfunctional' means not working properly but still existing; 'defunct' means no longer existing or functioning at all.
vi: 'Dysfunctional' có nghĩa là không hoạt động đúng cách nhưng vẫn tồn tại; 'defunct' có nghĩa là không còn tồn tại hoặc hoàn toàn không hoạt động nữa.
defunctive
EN: 'Defunctive' is a rare/nonstandard form; 'defunct' is the correct and standard adjective.
vi: 'Defunctive' là một dạng hiếm/không chuẩn; 'defunct' là tính từ đúng và chuẩn.

Mẹo chính tả

EN: Remember 'defunct' ends with '-unct' (like 'defunct'), not '-uncted' or '-unctive'. It is an adjective, not a verb, so it has no past tense form.
vi: Hãy nhớ rằng 'defunct' kết thúc bằng '-unct' (như 'defunct'), không phải '-uncted' hay '-unctive'. Nó là tính từ, không phải động từ, nên không có dạng quá khứ.

💬 Ví dụ

  1. The defunct airline was acquired by a larger competitor after going bankrupt.

    Hãng hàng không đã giải thể này được một đối thủ lớn hơn mua lại sau khi phá sản.

  2. The defunct king was buried in a grand tomb beneath the cathedral.

    Vị vua đã mất được an táng trong một lăng mộ tráng lệ dưới nhà thờ chính tòa.

  3. The law was rendered defunct after the constitutional amendment was passed.

    Luật đã mất hiệu lực sau khi sửa đổi hiến pháp được thông qua.

  4. The will of the defunct was read aloud to the assembled family members.

    Bản di chúc của người quá cố được đọc to trước các thành viên gia đình đang tụ họp.

  5. The system administrator noticed several defunct processes consuming entries in the process table.

    Quản trị viên hệ thống nhận thấy một số tiến trình đã kết thúc nhưng vẫn chiếm các mục trong bảng tiến trình.